Lò nướng vòm đá Toshiba ER-XD3000 (W) | New 2024

18.500.000

.

Review Lò nướng vòm đá Toshiba ER-XD3000 (W) | New 2024

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Lò nướng vòm đá Toshiba ER-XD3000 (W) | New 2024
Gửi ảnh thực tế
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    Thông số kỹ thuật

    Kích thước lò nướng Toshiba ER-XD3000
    CHỨC NĂNG CHÍNH
    Tổng dung lượng lưu trữ30L (trong kho rộng & phẳng)
    Lò nướngLên men (30/35/40/45°C) / Lên men hơi nước (40°C)
    Vi sóng– Công suất đầu ra (W) 1000 (Tối đa 5 phút) /600,500, 200, 100 liên tục
     – Cảm biến8 Cảm biến hồng ngoại/cảm biến nhiệt độ
     – Chức năng hâm nóngCơm/món ăn kèm/nhiệt độ ưa thích/đồ uống/rau luộc
     – Rã đôngRã đông nhanh (từ lượng nhỏ 50g ) / Rã đông hoàn toàn bằng hơi nước (từ lượng nhỏ 50g ) / Sashimi/ rã đông một nửa
    Hấp hơi nước– Phương pháp hấp hơi Loại băng cấp nước
    – Nấu bằng hơi nướcHấp (chawanmushi, hấp nhiệt độ thấp cho bánh pudding)
    – Vi sóng cấp hơi nước
    Số lượng menu tự động          198
    Menu tự động– Nướng trong lò đá tự động Thịt/Cá/Rau
    – Chức năng hâm nóng tiện lợiBánh mì xốp (làm nóng bánh mì) / Hâm nóng giòn (làm nóng đồ chiên ngập dầu) / Hâm nóng hơi nước
    – Tiết kiệm thời gian với menu nhanh (trích dẫn)Ăn vặt 1 phút / thực đơn 3 phút, 5 phút, 7 phút
     – Bánh mì nướngBánh mì nướng, Bánh mì nướng đông lạnh, Bánh mì hấp
    Vệ sinh– Lớp phủ bên trong
    – Lớp phủ Torecharu (Lớp phủ gốm) (không bao gồm cửa và đáy)
    Chế độ vệ sinh dễ dàng● (10 phút)
    Dễ sử dụngMàn hình tinh thể lỏng lớn có đèn nền (màu đen)
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT
    Tên modelToshiba ER-XD3000
    NguồnAC100V 50/60Hz
    Công suất tiêu thụ định mứclò vi sóng 1430W (14.6A), lò nướng1430W (14.3A)
    Tần số dao động2450MHz
    Dải điều chỉnh nhiệt độkhí nóng 1410W, nướng 1100W, hơi nước 350W
    Gia nhiệtlên men (30, 35, 40, 45°C, lên men hơi nước (40°C)), 100-300°C*2
    Kích thước bên ngoài498 (rộng) x 399 (sâu) x 396 (cao) mm
    Kích thước bên trong394 (rộng) x 314 (sâu) x 232 (cao) mm
    Trọng lượngkhoảng 20kg
    Chiều dài dây1,4m
    Điện năng tiêu thụ hàng năm cho chức năng vi sóng59,5 kWh/năm
    Điện năng tiêu thụ hàng năm của chức năng lò nướng14.0kWh/năm
    Điện năng tiêu thụ hàng năm73,5kWh/năm
    Tiêu thụ điện dự phòng hàng năm0.0kWh/năm
    Giới hạn thời gian hẹn giờ-Vi sóng 1000W 5 phút
    -Vi sóng hơi nước 30 phút
    -Dải 600W / Dải 500W 20 phút
    -Nướng 30 phút
    -Lò vi sóng 200W/Lò vi sóng 100W/Lên men/Lên men hơi nước 90 phút
    -Lò nướng (100-230℃) 90 phút
    -Lò nướng (240, 250, 300℃) 60 phút
    -Hấp/hơi nước quá nhiệt 60 phút

     

    Đang cập nhật thông tin

    Review Lò nướng vòm đá Toshiba ER-XD3000 (W) | New 2024

    5 0% | 0 đánh giá
    4 0% | 0 đánh giá
    3 0% | 0 đánh giá
    2 0% | 0 đánh giá
    1 0% | 0 đánh giá
    Đánh giá Lò nướng vòm đá Toshiba ER-XD3000 (W) | New 2024
    Gửi ảnh thực tế
    0 ký tự (Tối thiểu 10)
      +

      Chưa có đánh giá nào.

      Chưa có bình luận nào

      Messenger